top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
28254000
Hydroxit và oxit niken
28255000
Hydroxit và oxit đồng
28256000
Germani oxit và zircon dioxit
28257000
Hydroxit và oxit molipđen
28258000
Antimon oxit
28259000
Loại khác
2826
Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.
28261200
Florua:Của nhôm
28261900
Loại khác
28263000
Natri hexafluoroaluminat (criolit tổng hợp)
28269000
Loại khác
2827
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit.
Trang 1 trên 1
bottom of page