top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
2821
Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên.
28211000
Hydoxit và oxit sắt
28212000
Chất màu từ đất
28220000
Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.
28230000
Titan oxit.
2824
Chì oxit; chì đỏ và chì da cam.
28241000
Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)
28249000
Loại khác
2825
Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.
28251000
Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
28252000
Hydroxit và oxit liti
28253000
Hydroxit và oxit vanađi
Trang 1 trên 1
bottom of page