top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
03027900 | Loại khác |
03028100 | Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: Cá nhám góc và cá mập khác |
03028200 | Cá đuối (Rajidae) |
03028300 | Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
03028400 | Cá sói (Dicentrarchus spp.) |
03028500 | Cá tráp biển (Sparidae) |
03028912 | Loại khác'Cá biển: Cá biển nhỏ Châu Mỹ vây dài (Pentaprion longimanus) |
03028913 | Cá biển ăn thịt đầu giống thằn lằn, mũi tù (Trachinocephalus myops) |
03028914 | Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
03028915 | Cá thu Ấn Độ (Rastrelliger kanagurta) và cá thu đảo (Rastrelliger faughni) |
03028916 | Cá sòng, cá đuối điện (Megalaspis cordyla), cá đao chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) |
03028917 | Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger) |
Trang 1 trên 1
bottom of page