top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
27101979 | Dầu nhiên liệu |
27101981 | Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23o C trở lên |
27101982 | Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23o C |
27101983 | Các kerosine khác |
27101989 | D ầu trung khác và các chế phẩm |
27101990 | Loại khác |
27102000 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải |
27109100 | Dầu thải: 'Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) |
27109900 | Loại khác |
2711 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. |
27111100 | Dạng hóa lỏng:'Khí tự nhiên |
27111200 | Propan |
Trang 1 trên 1
bottom of page