top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
27101290 | Loại khác |
271019 | Loại khác: |
27101920 | Dầu thô đã tách phần nhẹ |
27101930 | Nguyên liệu để sản xuất than đen |
27101941 | Dầu và mỡ bôi trơn:'Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn |
27101942 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay |
27101943 | Dầu bôi trơn khác |
27101944 | Mỡ bôi trơn |
27101950 | Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
27101960 | Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
27101971 | Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:'Nhiên liệu diesel cho ô tô |
27101972 | Nhiên liệu diesel khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page