top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
27079910
Nguyên liệu để sản xuất than đen
27079990
Loại khác
2708
Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
27081000
Nhựa chưng (hắc ín)
27082000
Than cốc nhựa chưng
2709
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
27090010
Dầu mỏ thô
27090020
Condensate
27090090
Loại khác
2710
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
271012
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:Dầu nhẹ và các chế phẩm:
27101211
Xăng động cơ: 'RON 97 và cao hơn, có pha chì
Trang 1 trên 1
bottom of page