top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
26121000
Quặng urani và tinh quặng urani
26122000
Quặng thori và tinh quặng thori
2613
Quặng molipden và tinh quặng molipden.
26131000
Đã nung
26139000
Loại khác
2614
Quặng titan và tinh quặng titan.
26140010
Quặng inmenit và tinh quặng inmenit
26140090
Loại khác
2615
Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
26151000
Quặng zircon và tinh quặng zircon
26159000
Loại khác
2616
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
Trang 1 trên 1
bottom of page