top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
25293000
Lơxit; nephelin và nephelin xienit
2530
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
25301000
Vermiculit (chất khoáng bón cây), đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
253020
Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
25302010
Kiezerit
25302020
Epsomit
253090
Loại khác:
25309010
Zeconi silicat loại dùng làm chất cản quang
25309090
Loại khác
2601
Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
26011100
Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: Chưa nung kết
26011200
Đã nung kết
Trang 1 trên 1
bottom of page