top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
25252000
Bột mi ca
25253000
Phế liệu mi ca
2526
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
25261000
Chưa nghiền, chưa làm thành bột
252620
Đã nghiền hoặc làm thành bột:
25262010
Bột talc
25262090
Loại khác
25280000
Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3B03 tính theo trọng lượng khô.
2529
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
25291000
Tràng thạch (đá bồ tát)
25292100
Khoáng flourit: 'Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng
25292200
Khoáng flourit: 'Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng
Trang 1 trên 1
bottom of page