top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
03023600 | Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
03023900 | Loại khác |
03024100 | Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá Sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.)'Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
03024200 | Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
03024300 | Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá Sácđin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
03024400 | Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
03024500 | Cá sòng và cá ngừ (Trachurus spp.) |
03024600 | Cá giò (Rachycentron canadum) |
03024700 | Cá kiếm (Xiphias gladius) |
03025100 | Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
03025200 | Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
03025300 | Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
Trang 1 trên 1
bottom of page