top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
25174100 | Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:Từ đá cẩm thạch |
25174900 | Từ đá khác |
2518 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén. |
25181000 | Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết |
25182000 | Dolomite đã nung hoặc thiêu kết |
25183000 | Hỗn hợp dolomite dạng nén |
2519 | Magiê cacbonat tự nhiên (magiezit); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi nung kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. |
25191000 | Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) |
251990 | Loại khác: |
25199010 | Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết) |
25199020 | Loại khác |
2520 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. |
Trang 1 trên 1
bottom of page