top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
25090000 | Đá phấn. |
2510 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphat. |
251010 | Chưa nghiền: |
25101010 | Apatít (apatite) |
25101090 | Loại khác |
251020 | Đã nghiền: |
25102010 | Apatít (apatite) |
25102090 | Loại khác |
2511 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. |
25111000 | Bari sulphat tự nhiên (barytes) |
25112000 | Bari carbonat tự nhiên (witherite) |
25120000 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng không quá 1. |
Trang 1 trên 1
bottom of page