top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
03021400 | Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) |
03021900 | Loại khác |
03022100 | Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá'Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) |
03022200 | Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
03022300 | Cá bơn sole (Solea spp.) |
03022400 | Cá bơn Turbot (Psetta maxima) |
03022900 | Loại khác |
03023100 | Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) |
03023200 | Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
03023300 | Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có s ọc |
03023400 | Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
03023500 | Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
Trang 1 trên 1
bottom of page