top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
23062000
Từ hạt lanh
23063000
Từ hạt hướng dương
230641
Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds): Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axít eruxic thấp:
23064110
Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axít eruxic thấp
23064120
Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axít eruxic thấp
230649
Loại khác:
23064910
Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác
23064920
Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác
23065000
Từ dừa hoặc cùi dừa
23066000
Từ hạt hoặc nhân hạt cọ
230690
Loại khác:
23069010
Từ mầm ngô
Trang 1 trên 1
bottom of page