top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
23011000
Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
230120
Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:
23012010
Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng
23012020
Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng
23012090
Loại khác
2302
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
23021000
Từ ngô
23023000
Từ lúa mì
230240
Từ ngũ cốc khác:
23024010
Từ thóc gạo
23024090
Loại khác
23025000
Từ cây họ đậu
Trang 1 trên 1
bottom of page