top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
220890 | Loại khác: |
22089010 | Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích |
22089020 | Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích |
22089030 | Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích |
22089040 | Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích |
22089050 | Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích |
22089060 | Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích |
22089070 | Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích |
22089080 | Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích |
22089090 | Loại khác |
22090000 | Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc. |
2301 | Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. |
Trang 1 trên 1
bottom of page