top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
03019500
Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii)
030199
Loại khác:
03019911
Cá bột măng biển hoặc cá bột lapu lapu: Để nhân giống
03019919
Loại khác
03019921
Cá bột loại khác: Để nhân giống
03019929
Loại khác
03019931
Cá biển khác: Cá măng biển để nhân giống
03019939
Loại khác
03019940
Cá nước ngọt khác
0302
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
03021100
Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03021300
Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
Trang 1 trên 1
bottom of page