top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
210120 | Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay: |
21012010 | Các chế phẩm chè kể cả hỗn hợp của chè, sữa bột và đường |
21012090 | Loại khác |
21013000 | Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên |
2102 | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế. |
21021000 | Men sống |
21022000 | Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động |
21023000 | Bột nở đã pha chế |
2103 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. |
21031000 | Nước xốt đậu tương |
21032000 | Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác |
21033000 | Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến |
Trang 1 trên 1
bottom of page