top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
20094100 | Nước dứa ép: Với trị giá Brix không quá 20 |
20094900 | Loại khác |
20095000 | Nước cà chua ép |
20096100 | Nước nho ép (kể cả hèm nho) Với trị giá Brix không quá 30 |
20096900 | Loại khác |
20097100 | Nước táo ép: Với trị giá Brix không quá 20 |
20097900 | Nước táo ép: Loại khác |
200981 | Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: 'Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): |
20098110 | Dùng cho trẻ em |
20098190 | Loại khác |
200989 | Loại khác: |
20098910 | Nước ép từ quả phúc bồn đen |
Trang 1 trên 1
bottom of page