top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
20057000 | Ô liu |
20058000 | Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) |
20059100 | Rau khác và hỗn hợp các loại rau:Măng tre |
200599 | Loại khác: |
20059910 | Đóng hộp kín khí |
20059990 | Loại khác |
20060000 | Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường). |
2007 | Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác. |
20071000 | Chế phẩm đồng nhất |
20079100 | Loại khác:Từ quả thuộc chi cam quýt |
200799 | Loại khác: |
20079910 | Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc dâu tây |
Trang 1 trên 1
bottom of page