top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
19049010 | Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ |
19049090 | Loại khác |
1905 | Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa và các sản phẩm tương tự. |
19051000 | Bánh mì giòn |
19052000 | Bánh mì có gừng và loại tương tự |
190531 | Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers):'Bánh quy ngọt: |
19053110 | Không chứa ca cao |
19053120 | Chứa ca cao |
19053200 | Bánh quế và bánh xốp |
190540 | Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: |
19054010 | Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây |
19054090 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page