top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
19011010 | Từ chiết xuất malt |
19011020 | Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 |
19011030 | Từ bột đỗ tương |
19011091 | Sản phẩm dinh dưỡng y tế |
19011099 | Loại khác: Loại khác |
190120 | Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: |
19012010 | Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao |
19012020 | Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao |
19012030 | Loại khác, không chứa ca cao |
19012040 | Loại khác, chứa ca cao |
190190 | Loại khác: |
19019011 | Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ'Sản phẩm dinh dưỡng y tế |
Trang 1 trên 1
bottom of page