top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
18020000
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.
1803
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
18031000
Chưa khử chất béo
18032000
Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
18040000
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.
18050000
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
1806
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
18061000
Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác
180620
Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
18062010
Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
18062090
Loại khác
180631
Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:'Có nhân:
Trang 1 trên 1
bottom of page