top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
17019990 | Loại khác |
1702 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. |
17021100 | Lactoza và xirô lactoza: 'Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô |
17021900 | Loại khác |
17022000 | Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích |
170230 | Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza không quá 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: |
17023010 | Glucoza |
17023020 | Xirô glucoza |
17024000 | Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển |
17025000 | Fructoza tinh khiết về mặt hoá học |
170260 | Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: |
17026010 | Fructoza |
Trang 1 trên 1
bottom of page