top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
1604 | Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. |
160411 | Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:'Từ cá hồi: |
16041110 | Đóng hộp kín khí |
16041190 | Loại khác |
160412 | Từ cá trích: |
16041210 | Đóng hộp kín khí |
16041290 | Loại khác |
160413 | Từ cá sác-đin và cá trích kê (brisling) hoặc cá trích cơm (sprats): |
16041311 | Từ cá sác-đin:'Đóng hộp kín khí |
16041319 | Loại khác |
16041391 | Loại khác:'Đóng hộp kín khí |
16041399 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page