top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
1601
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
16010010
Đóng hộp kín khí
16010090
Loại khác
1602
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
160210
Chế phẩm đồng nhất:
16021010
Chứa thịt lợn, đóng hộp kín khí
16021090
Loại khác
16022000
Từ gan động vật
160231
Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:'Từ gà tây:
16023110
Đóng hộp kín khí
16023191
Loại khác:'Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học
16023199
Loại khác
Trang 1 trên 1
bottom of page