top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
15179061 | Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:Thành phần chủ yếu là dầu lạc |
15179062 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô |
15179063 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 20kg |
15179064 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20kg trở lên |
15179065 | Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ |
15179066 | Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ |
15179067 | Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành |
15179068 | Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe |
15179069 | Loại khác |
15179090 | Loại khác |
1518 | Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp và các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
15180012 | Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16: Mỡ và dầu động vật |
Trang 1 trên 1
bottom of page