top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
15162097 | Stearin hoặc olein hạt cọ đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
15162098 | Loại khác, của lạc, cọ dầu hoặc dừa |
15162099 | Loại khác |
1517 | Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16. |
15171000 | Margarin (trừ loại margarin lỏng) |
151790 | Loại khác: |
15179010 | Chế phẩm giả ghee |
15179020 | Mragarin lỏng |
15179030 | Của một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn |
15179043 | Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:'Shortening |
15179044 | Chế phẩm giả mỡ lợn |
15179050 | Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn |
Trang 1 trên 1
bottom of page