top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
15161010 | Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên |
15161090 | Loại khác |
151620 | Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: |
15162011 | Mỡ và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng: Của đậu nành |
15162012 | Của quả cọ dầu, dạng thô |
15162013 | Của quả cọ dầu, trừ dạng thô |
15162014 | Của dừa |
15162015 | Của hạt cọ, dạng thô |
15162016 | Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
15162017 | Của lạc |
15162018 | Của hạt lanh |
15162019 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page