top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
15099091 | Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg |
15099099 | Loại khác |
1510 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. |
15100010 | Dầu thô |
15100020 | Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
15100090 | Loại khác |
1511 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
15111000 | Dầu thô |
151190 | Loại khác: |
15119011 | Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:'Các phần phân đoạn thể rắn |
15119019 | Loại khác |
15119091 | Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn |
Trang 1 trên 1
bottom of page