top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
150430 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển: |
15043010 | Các phần phân đoạn thể rắn |
15043090 | Loại khác |
1505 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). |
15050010 | Lanolin |
15050090 | Loại khác |
15060000 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
1507 | Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
15071000 | Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa |
150790 | Loại khác: |
15079010 | Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế |
15079090 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page