top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
14049020
Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu
14049030
Bông gòn
14049090
Loại khác
1501
Mỡ lợn (bao gồm mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
15011000
Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
15012000
Mỡ lợn khác
15019000
Loại khác
1502
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
150210
Mỡ (tallow):
15021010
Ăn được
15021090
Loại khác
150290
Loại khác:
Trang 1 trên 1
bottom of page