top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
13021930 | Chiết xuất khác để làm thuốc |
13021940 | Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone |
13021950 | Sơn mài (sơn mài tự nhiên) |
13021990 | Loại khác |
13022000 | Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic |
13023100 | Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật: 'Thạch rau câu |
13023200 | Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bồ kết gai, hạt bồ kết gai hoặc hạt guar |
130239 | Loại khác: |
13023910 | Làm từ rong biển |
13023990 | Loại khác |
1401 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn). |
14011000 | Tre |
Trang 1 trên 1
bottom of page