top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
97019000 | Loại khác |
97020000 | Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô. |
9703 | Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu. |
97030010 | Bằng kim loại |
97030020 | Bằng đá |
97030030 | Bằng plastic |
97030040 | Bằng gỗ |
97030050 | Bằng đất sét |
97030090 | Bằng vật liệu khác |
97040000 | Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07. |
97050000 | Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền. |
97060000 | Đồ cổ có tuổi trên 100 năm. |
Trang 1 trên 1
bottom of page