top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
96162000 | Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm |
9617 | Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột phích thủy tinh. |
96170010 | Phích chân không và các loại bình chân không khác |
96170020 | Các bộ phận |
96180000 | Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc. |
9619 | Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu. |
96190011 | Loại dùng một lần:'Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt |
96190019 | Loại khác |
96190091 | Loại khác:'Dệt kim hoặc móc |
96190099 | Loại khác |
9701 | Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự. |
97011000 | Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu |
Trang 1 trên 1
bottom of page