top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
96100010 | Bảng đá đen trong trường học |
96100090 | Loại khác |
96110000 | Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó. |
9612 | Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp. |
961210 | Ruy băng: |
96121010 | Bằng vật liệu dệt |
96121090 | Loại khác |
96122000 | Tấm mực dấu |
9613 | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc. |
961310 | Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: |
96131010 | Bằng plastic |
96131090 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page