top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
96089999 | Loại khác |
9609 | Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may. |
960910 | Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng: |
96091010 | Bút chì đen |
96091090 | Loại khác |
96092000 | Ruột chì, đen hoặc màu |
960990 | Loại khác: |
96099010 | Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học |
96099030 | Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 |
96099091 | Loại khác:'Phấn vẽ hoặc phấn viết |
96099099 | Loại khác |
9610 | Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung. |
Trang 1 trên 1
bottom of page