top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
12129310 | Phù hợp để làm giống |
12129390 | Loại khác |
12129400 | Rễ rau diếp xoăn |
12129900 | Loại khác |
12130000 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên. |
1214 | Củ cải Thuỵ Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên. |
12141000 | Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) |
12149000 | Loại khác |
1301 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). |
13012000 | Gôm Ả rập |
130190 | Loại khác: |
13019010 | Gôm benjamin |
Trang 1 trên 1
bottom of page