top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
96063090 | Loại khác |
9607 | Khóa kéo và các bộ phận của chúng. |
96071100 | Khóa kéo:'Có răng bằng kim loại cơ bản |
96071900 | Loại khác |
96072000 | Bộ phận |
9608 | Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09. |
960810 | Bút bi: |
96081010 | Bằng plastic |
96081090 | Loại khác |
96082000 | Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu |
960830 | Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: |
96083010 | Bút vẽ mực Ấn Độ |
Trang 1 trên 1
bottom of page