top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
9401 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng. |
94011000 | Ghế dùng cho máy bay |
940120 | Ghế dùng cho xe có động cơ: |
94012010 | Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
94012090 | Loại khác |
94013000 | Ghế quay có điều chỉnh độ cao |
94014000 | Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại |
94015100 | Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:'Bằng tre hoặc bằng song, mây |
94015900 | Loại khác |
94016100 | Ghế khác, có khung bằng gỗ:'Đã nhồi đệm |
94016900 | Loại khác |
94017100 | Ghế khác, có khung bằng kim loại:Đã nhồi đệm |
Trang 1 trên 1
bottom of page