top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
93059999
Loại khác
9306
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge).
93062100
Đạn cát tút (cartridge) cho súng ngắn và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:'Đạn cát tút (cartridge)
93062900
Loại khác
930630
Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
93063011
Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02:'Đạn cỡ .22
93063019
Loại khác
93063020
Đạn dùng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng
93063091
Loại khác:'Đạn cỡ .22
93063099
Loại khác
93069000
Loại khác
93070000
Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng.
Trang 1 trên 1
bottom of page