top of page

Vietnam

HS Classification

Search for HS code of material by input HS Code or commodity's description
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
11041990
Loại khác
11042200
Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):Của yến mạch
11042300
Của ngô
110429
Của ngũ cốc khác:
11042920
Của lúa mạch
11042990
Loại khác
11043000
Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền
1105
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
11051000
Bột, bột mịn và bột thô
11052000
Dạng mảnh lát, hạt và bột viên
1106
Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
11061000
Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
Page 1 of 1

Contact Us

Thanks for submitting!

208 Nguyen Huu Canh Street, Ward 22,

Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

© 2010 - 2020 by Prime Business Consulting

bottom of page