top of page

Vietnam
HS Classification
Search for HS code of material by input HS Code or commodity's description
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
8529 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28. |
852910 | Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: |
85291021 | Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận kèm theo:'Dùng cho máy thu truyền hình |
85291029 | Loại khác |
85291030 | Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh |
85291040 | Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten |
85291060 | Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) |
85291092 | Loại khác:Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình |
85291099 | Loại khác |
852990 | Loại khác: |
85299020 | Dùng cho bộ giải mã |
85299040 | Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera |
Page 1 of 1
bottom of page