top of page

Vietnam
HS Classification
Search for HS code of material by input HS Code or commodity's description
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
73012000 | Dạng góc, khuôn và hình |
7302 | Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm xiết (kẹp ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray. |
73021000 | Ray |
73023000 | Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nối khác |
73024000 | Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc) |
730290 | Loại khác: |
73029010 | Tà vẹt (dầm ngang) |
73029090 | Loại khác |
7303 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, bằng gang đúc. |
73030011 | Các loại ống và ống dẫn:'Ống không có đầu nối |
73030019 | Loại khác |
73030090 | Loại khác |
Page 1 of 1
bottom of page