top of page

Vietnam

HS Classification

Search for HS code of material by input HS Code or commodity's description
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
59050010
Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô
59050090
Loại khác
5906
Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
59061000
Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm
59069100
Loại khác:Vải dệt kim hoặc vải móc
590699
Loại khác:
59069910
Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện
59069990
Loại khác
5907
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự.
59070010
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu
59070030
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa
59070040
Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt
Page 1 of 1

Contact Us

Thanks for submitting!

208 Nguyen Huu Canh Street, Ward 22,

Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

© 2010 - 2020 by Prime Business Consulting

bottom of page