top of page

Vietnam

HS Classification

Search for HS code of material by input HS Code or commodity's description
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
5109
Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.
51091000
Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên
51099000
Loại khác
51100000
Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5111
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.
511111
Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:'Trọng lượng không quá 300 g/m2:
51111110
Đã được in kiểu batik truyền thống
51111190
Loại khác
511119
Loại khác:
51111910
Đã được in kiểu batik truyền thống
51111990
Loại khác
51112000
Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
Page 1 of 1

Contact Us

Thanks for submitting!

208 Nguyen Huu Canh Street, Ward 22,

Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

© 2010 - 2020 by Prime Business Consulting

bottom of page