top of page

Vietnam
HS Classification
Search for HS code of material by input HS Code or commodity's description
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
26203000 | Chứa chủ yếu là đồng |
26204000 | Chứa chủ yếu là nhôm |
26206000 | Chứa asen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng |
26209100 | Loại khác: 'Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng |
262099 | Loại khác: |
26209910 | Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc |
26209990 | Loại khác |
2621 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị. |
26211000 | Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị |
26219000 | Loại khác |
2701 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. |
27011100 | Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:'Than antraxit |
Page 1 of 1
bottom of page