top of page

Vietnam
HS Classification
Search for HS code of material by input HS Code or commodity's description
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
2303 | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. |
230310 | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: |
23031010 | Từ sắn hoặc cọ sago |
23031090 | Loại khác |
23032000 | Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
23033000 | Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
2304 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương. |
23040010 | Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
23040090 | Loại khác |
23050000 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc. |
2306 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05. |
23061000 | Từ hạt bông |
Page 1 of 1
bottom of page