top of page

Vietnam
HS Classification
Search for HS code of material by input HS Code or commodity's description
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
22059010 | Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% |
22059020 | Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% |
2206 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác. |
22060010 | Vang táo hoặc vang lê |
22060020 | Rượu sa kê (rượu gạo) |
22060030 | Toddy |
22060040 | Shandy |
22060091 | Loại khác, kể cả vang có mật ong: 'Rượu gạo khác (bao gồm cả rượu thuốc) |
22060099 | Loại khác |
2207 | Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ. |
22071000 | Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên |
220720 | Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: |
Page 1 of 1
bottom of page