top of page

Vietnam
HS Classification
Search for HS code of material by input HS Code or commodity's description
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
22042913 | Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23% |
22042914 | Có nồng độ tính theo thể tích trên 23% |
22042921 | Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:'Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% |
22042922 | Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% |
220430 | Hèm nho khác: |
22043010 | Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% |
22043020 | Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% |
2205 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm. |
220510 | Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: |
22051010 | Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% |
22051020 | Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% |
220590 | Loại khác: |
Page 1 of 1
bottom of page